Bỏ qua, tới nội dung chính

Các con số cần thuộc khi thi lý thuyết lái xe: tốc độ, khoảng cách, độ tuổi

Phần "con số" trong bài thi lý thuyết lái xe làm nhiều bạn đau đầu: tốc độ tối đa, khoảng cách an toàn, độ tuổi, thời gian lái xe, điểm trên giấy phép... Nghe thì nhiều, nhưng nếu gom lại thành bảng và có vài mẹo nhớ riêng, bạn chỉ cần vài buổi là thuộc. Bài này tổng hợp các con số quan trọng theo quy định đang áp dụng từ 01/01/2025, kèm nguồn để bạn đối chiếu.

Lưu ý Quy định có thể được sửa đổi. Bài viết lấy theo Thông tư 38/2024/TT-BGTVT (hiệu lực từ 01/01/2025) và Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (bản hợp nhất 2026). Hãy luôn kiểm tra tài liệu mới nhất trước khi thi.

1. Tốc độ tối đa

Trong khu vực đông dân cư

Loại đườngTốc độ tối đa (km/h)
Đường đôi; đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên60
Đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe cơ giới50

Áp dụng cho các loại xe cơ giới nói chung (trừ xe gắn máy và những loại xe có quy định riêng).

Ngoài khu vực đông dân cư (không phải cao tốc)

Nhóm xeĐường đôi / một chiều từ 2 lànĐường hai chiều / một chiều 1 làn
Ô tô chở người đến 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không quá 3,5 tấn9080
Ô tô chở người trên 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải trên 3,5 tấn (trừ xi téc)8070
Xe buýt; ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng7060
Ô tô kéo rơ moóc, kéo xe khác; ô tô trộn vữa, trộn bê tông; ô tô xi téc6050
Mẹo nhớ Xếp các nhóm xe từ "nhanh" đến "chậm": ô tô con, xe tải nhẹ, xe buýt và mô tô, rồi xe kéo rơ moóc. Mỗi nhóm giảm đúng 10 km/h: 90, 80, 70, 60 trên đường đôi. Đường hai chiều thì giảm thêm 10 so với đường đôi cùng nhóm.

Những mốc đặc biệt

  • Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và xe tương tự: tối đa 40 km/h.
  • Đường cao tốc: tối đa 120 km/h, tối thiểu 60 km/h (trừ trường hợp biển báo hoặc phương án tổ chức giao thông quy định khác).
  • Nơi có biển báo tốc độ thì phải theo biển báo.

2. Khoảng cách an toàn giữa hai xe

Khi mặt đường khô ráo, tầm nhìn tốt và không có biển "Cự ly tối thiểu giữa hai xe":

Tốc độ lưu hànhKhoảng cách tối thiểu
60 km/h35 m
Trên 60 đến 80 km/h55 m
Trên 80 đến 100 km/h70 m
Trên 100 đến 120 km/h100 m
Mẹo nhớ
  • Dãy khoảng cách: 35 – 55 – 70 – 100.
  • Dãy tốc độ tương ứng: 60 – 80 – 100 – 120.
  • Ghép đôi từ trái sang phải. Dưới 60 km/h: tự giữ khoảng cách phù hợp, nhìn tình hình giao thông thực tế.

Khi trời mưa, có sương mù, đường trơn hoặc đèo dốc quanh co, bạn phải giữ khoảng cách lớn hơn các giá trị trên.

3. Độ tuổi được cấp giấy phép lái xe

Độ tuổiĐược làm gì
Đủ 16 tuổiĐiều khiển xe gắn máy
Đủ 18 tuổiGiấy phép lái xe hạng A1, A, B1, B, C1
Đủ 21 tuổiHạng C, BE
Đủ 24 tuổiHạng D1, D2, C1E, CE
Đủ 27 tuổiHạng D, D1E, D2E, DE

Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ và xe ô tô chở người giường nằm: đủ 57 tuổi đối với nam, đủ 55 tuổi đối với nữ.

Mẹo nhớ Các mốc tăng dần theo hạng xe: 18, 21, 24, 27 (cách nhau 3 tuổi). Hạng càng lớn, càng cần nhiều kinh nghiệm.

4. Điểm trên giấy phép lái xe

  • Mỗi giấy phép lái xe có 12 điểm. Mỗi lần vi phạm bị trừ một số điểm tùy mức độ.
  • Nếu chưa bị trừ hết điểm và không bị trừ thêm điểm trong 12 tháng kể từ lần trừ gần nhất, giấy phép được phục hồi đủ 12 điểm.
  • Nếu bị trừ hết điểm, bạn không được lái xe theo giấy phép đó. Sau ít nhất 06 tháng mới được tham gia kiểm tra kiến thức pháp luật do lực lượng Cảnh sát giao thông tổ chức; đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.

Cách nhớ: 12 – 12 – 6 (12 điểm, 12 tháng không vi phạm được phục hồi, 6 tháng sau khi hết điểm mới được kiểm tra lại).

5. Thời gian lái xe và một số mốc khác

  • Thời gian lái xe liên tục của người lái xe không quá 4 giờ (trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan). Thời gian làm việc trong ngày, tuần theo Bộ luật Lao động.
  • Dừng, đỗ xe trên đường phố: sát lề đường, vỉa hè bên phải theo chiều đi; bánh xe gần nhất không cách lề đường, vỉa hè quá 0,25 m.
  • Không dừng, đỗ xe ở nơi đường giao nhau và trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau.
  • Không đỗ xe cách xe ô tô đang đỗ ngược chiều dưới 20 m trên đường phố hẹp (và dưới 40 m trên đường có một làn xe cơ giới trên một chiều đường).

Bảng tóm tắt để in ra dán đầu giường

Nội dungCon số
Khu đông dân cư, đường đôi / hai chiều60 / 50 km/h
Xe gắn máy40 km/h
Cao tốc: tối đa / tối thiểu120 / 60 km/h
Khoảng cách an toàn theo tốc độ 60 – 80 – 100 – 12035 – 55 – 70 – 100 m
Mốc tuổi16 – 18 – 21 – 24 – 27
Tuổi tối đa lái xe trên 29 chỗ57 nam, 55 nữ
Điểm giấy phép lái xe12 điểm; 12 tháng; 6 tháng
Lái xe liên tục tối đa4 giờ
Cách lề khi dừng, đỗ0,25 m

Nguồn tham khảo

  • Thông tư 38/2024/TT-BGTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ (hiệu lực từ 01/01/2025), các Điều 6, 7, 9, 11.
  • Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, văn bản hợp nhất số 55/VBHN-VPQH (2026), các Điều 18, 58, 59, 64.

Muốn luyện đề có các câu về con số? Bạn có thể ôn theo từng chương và thi thử trong reClash GPLX.

Ôn thi lý thuyết lái xe miễn phí với reClash GPLXLịch sử giá reClash: xem giá thật trước khi bấm mua
Chia sẻ Facebook X Telegram
Tác giả Vương Màn Thầu

Thành viên ban biên tập reClash Media: tổng hợp tin công nghệ, gaming, thủ thuật đời sống số và tài liệu ôn thi GPLX.

Xem tất cả bài viết →
Thảo luận

Bạn nghĩ gì về bài viết này? Để lại bình luận để reClash Media biết nhé.

Đăng nhận xét