Phần "con số" trong bài thi lý thuyết lái xe làm nhiều bạn đau đầu: tốc độ tối đa, khoảng cách an toàn, độ tuổi, thời gian lái xe, điểm trên giấy phép... Nghe thì nhiều, nhưng nếu gom lại thành bảng và có vài mẹo nhớ riêng, bạn chỉ cần vài buổi là thuộc. Bài này tổng hợp các con số quan trọng theo quy định đang áp dụng từ 01/01/2025, kèm nguồn để bạn đối chiếu.
1. Tốc độ tối đa
Trong khu vực đông dân cư
| Loại đường | Tốc độ tối đa (km/h) |
|---|---|
| Đường đôi; đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên | 60 |
| Đường hai chiều; đường một chiều có một làn xe cơ giới | 50 |
Áp dụng cho các loại xe cơ giới nói chung (trừ xe gắn máy và những loại xe có quy định riêng).
Ngoài khu vực đông dân cư (không phải cao tốc)
| Nhóm xe | Đường đôi / một chiều từ 2 làn | Đường hai chiều / một chiều 1 làn |
|---|---|---|
| Ô tô chở người đến 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không quá 3,5 tấn | 90 | 80 |
| Ô tô chở người trên 28 chỗ (trừ xe buýt); ô tô tải trên 3,5 tấn (trừ xi téc) | 80 | 70 |
| Xe buýt; ô tô đầu kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng | 70 | 60 |
| Ô tô kéo rơ moóc, kéo xe khác; ô tô trộn vữa, trộn bê tông; ô tô xi téc | 60 | 50 |
Những mốc đặc biệt
- Xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và xe tương tự: tối đa 40 km/h.
- Đường cao tốc: tối đa 120 km/h, tối thiểu 60 km/h (trừ trường hợp biển báo hoặc phương án tổ chức giao thông quy định khác).
- Nơi có biển báo tốc độ thì phải theo biển báo.
2. Khoảng cách an toàn giữa hai xe
Khi mặt đường khô ráo, tầm nhìn tốt và không có biển "Cự ly tối thiểu giữa hai xe":
| Tốc độ lưu hành | Khoảng cách tối thiểu |
|---|---|
| 60 km/h | 35 m |
| Trên 60 đến 80 km/h | 55 m |
| Trên 80 đến 100 km/h | 70 m |
| Trên 100 đến 120 km/h | 100 m |
- Dãy khoảng cách: 35 – 55 – 70 – 100.
- Dãy tốc độ tương ứng: 60 – 80 – 100 – 120.
- Ghép đôi từ trái sang phải. Dưới 60 km/h: tự giữ khoảng cách phù hợp, nhìn tình hình giao thông thực tế.
Khi trời mưa, có sương mù, đường trơn hoặc đèo dốc quanh co, bạn phải giữ khoảng cách lớn hơn các giá trị trên.
3. Độ tuổi được cấp giấy phép lái xe
| Độ tuổi | Được làm gì |
|---|---|
| Đủ 16 tuổi | Điều khiển xe gắn máy |
| Đủ 18 tuổi | Giấy phép lái xe hạng A1, A, B1, B, C1 |
| Đủ 21 tuổi | Hạng C, BE |
| Đủ 24 tuổi | Hạng D1, D2, C1E, CE |
| Đủ 27 tuổi | Hạng D, D1E, D2E, DE |
Tuổi tối đa của người lái xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ và xe ô tô chở người giường nằm: đủ 57 tuổi đối với nam, đủ 55 tuổi đối với nữ.
4. Điểm trên giấy phép lái xe
- Mỗi giấy phép lái xe có 12 điểm. Mỗi lần vi phạm bị trừ một số điểm tùy mức độ.
- Nếu chưa bị trừ hết điểm và không bị trừ thêm điểm trong 12 tháng kể từ lần trừ gần nhất, giấy phép được phục hồi đủ 12 điểm.
- Nếu bị trừ hết điểm, bạn không được lái xe theo giấy phép đó. Sau ít nhất 06 tháng mới được tham gia kiểm tra kiến thức pháp luật do lực lượng Cảnh sát giao thông tổ chức; đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.
Cách nhớ: 12 – 12 – 6 (12 điểm, 12 tháng không vi phạm được phục hồi, 6 tháng sau khi hết điểm mới được kiểm tra lại).
5. Thời gian lái xe và một số mốc khác
- Thời gian lái xe liên tục của người lái xe không quá 4 giờ (trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan). Thời gian làm việc trong ngày, tuần theo Bộ luật Lao động.
- Dừng, đỗ xe trên đường phố: sát lề đường, vỉa hè bên phải theo chiều đi; bánh xe gần nhất không cách lề đường, vỉa hè quá 0,25 m.
- Không dừng, đỗ xe ở nơi đường giao nhau và trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau.
- Không đỗ xe cách xe ô tô đang đỗ ngược chiều dưới 20 m trên đường phố hẹp (và dưới 40 m trên đường có một làn xe cơ giới trên một chiều đường).
Bảng tóm tắt để in ra dán đầu giường
| Nội dung | Con số |
|---|---|
| Khu đông dân cư, đường đôi / hai chiều | 60 / 50 km/h |
| Xe gắn máy | 40 km/h |
| Cao tốc: tối đa / tối thiểu | 120 / 60 km/h |
| Khoảng cách an toàn theo tốc độ 60 – 80 – 100 – 120 | 35 – 55 – 70 – 100 m |
| Mốc tuổi | 16 – 18 – 21 – 24 – 27 |
| Tuổi tối đa lái xe trên 29 chỗ | 57 nam, 55 nữ |
| Điểm giấy phép lái xe | 12 điểm; 12 tháng; 6 tháng |
| Lái xe liên tục tối đa | 4 giờ |
| Cách lề khi dừng, đỗ | 0,25 m |
Nguồn tham khảo
- Thông tư 38/2024/TT-BGTVT quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ (hiệu lực từ 01/01/2025), các Điều 6, 7, 9, 11.
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, văn bản hợp nhất số 55/VBHN-VPQH (2026), các Điều 18, 58, 59, 64.
Muốn luyện đề có các câu về con số? Bạn có thể ôn theo từng chương và thi thử trong reClash GPLX.




Bạn nghĩ gì về bài viết này? Để lại bình luận để reClash Media biết nhé.
Đăng nhận xét